LỜI NGỎ
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH ! Mục
đích của trang web này nhằm tăng cường trao đổi các
vấn đề về học tập, giảng dạy giữa thầy - thầy,
thầy - trò trong phạm vi môn hóa học. Các tài liệu
đã được sắp xếp một cách khoa học sao cho dễ tìm
thấy nhất, tuy nhiên chưa được nhiều, vì vậy rất
mong được sự cộng tác của quý thầy cô giáo gần xa
và các em học sinh. Chúng tôi sẽ cố gắng để trang
web này là một địa chỉ học tập bộ môn Hóa Học
tin cậy......... LÊ VĂN KHÁNH-THPT NGUYỄN CÔNG
TRỨ-HUYỆN KRÔNG PĂC-TỈNH DĂKLĂK
HNO3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bích Ngọc
Ngày gửi: 20h:20' 31-05-2010
Dung lượng: 278.0 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Trần Bích Ngọc
Ngày gửi: 20h:20' 31-05-2010
Dung lượng: 278.0 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
AXIT NITRIC
HNO3
Mục đích yêu cầu
Kiến thức cơ bản:
- Dung dịch axit HNO3 là axit mạnh, có đầy đủ tính chất chung của một axit.
Axit nitric - HNO3
- Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
Kỹ năng, kỹ xảo
Axit nitric - HNO3
Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện khả năng tự học: Tự đọc sách, tự rút ra các kết luận cho mỗi phần.
- Rèn kỹ năng nghe, hiểu, tự ghi chép.
- Rèn khả năng vận dụng nhằm phát triển tư duy vận dụng các kiến thức mới.
- Kỹ năng viết và cân bằng phản ứng oxi hóa - khử giữa KL, PK với axit HNO3.
Axit nitric - HNO3
Kiểm tra bài cũ
1) Viết và cân bằng PTPƯ: (ghi rõ điều kiện nếu có) :
2) Viết phương trình và cân bằng :
HNO3 + NaOH ?
HNO3 + Cu(OH)2 ?
HNO3 + CuO ?
HNO3 + Na2CO3 ?
HNO3 + CaCO3 ?
Công thức :
HNO3
(M = 63)
Công thức electron:
Công thức cấu tạo :
Axit nitric - HNO3
I. N2O5 - oxit tương ứng của HNO3
Tên gọi N2O5 :
- Đinitơpentoxit
2HNO3
N2O5 + H2O
N2O5 + H2O ?
2HNO3
Axit nitric - HNO3
- Anhiđrit nitric
- Nitơ (V) oxit
II. Tính chất vật lí của axit HNO3
- Chất lỏng không màu, tan trong nước.
- Bốc khói trong không khí ẩm.
- Dễ bị phân hủy :
HNO3
NO2? + O2? + H2O
? axit có màu vàng do lẫn khí NO2.
- HNO3 đặc có C% = 68%.
- HNO3 gây bỏng, phá hủy da, giấy, vải ? cẩn thận.
4
4
2
Axit nitric - HNO3
III. Tính chất hóa học của axit HNO3
1. Tính axit
2. Tính oxi hóa mạnh
Axit nitric - HNO3
1. Tính axit
a) HNO3 là axit mạnh, phân li hoàn toàn
HNO3
H+ + NO3?
(quì tím ? màu hồng)
=
b) Tác dụng với bazơ
HNO3 + NaOH ?
NaNO3 + H2O
HNO3 + Cu(OH)2 ?
Cu(NO3)2 + H2O
2
2
c) Tác dụng với oxit bazơ
HNO3 + CuO ?
2
Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + Fe2O3 ?
6
Fe(NO3)3 + H2O
2
3
d) Tác dụng với muối
HNO3 + Na2CO3 ?
NaNO3 + CO2? + H2O
HNO3 + CaCO3 ?
2
Ca(NO3)2 + CO2? + H2O
2
2
2. Tính oxi hóa mạnh
a) Tác dụng với kim loại
Fe(NO3)3 + NO2? + H2O
(nâu đỏ)
TN1:
1
3
3
3
0
Fe0 ? 3e = Fe+3
6
Cu + HNO3 đặc ?
Cu(NO3)2 + NO2? + H2O
TN2:
1
2
2
2
Cu0 ? 2e = Cu+2
4
(nâu đỏ)
(d2 xanh)
Chú ý : Nếu dung dịch HNO3 đặc ? khí NO2 nâu đỏ
(d2 nâu đỏ)
+5
+3
+4
N+5 + 1e = N+4
N+5 + 1e = N+4
0
+5
+2
+4
2. Tính oxi hóa mạnh
Tùy theo tính khử của kim loại, nhiệt độ và nồng độ axit HNO3, sản phẩm có thể là NO, N2O, N2, NH4NO3.
VD:
3
2
2
4
Cu0 ? 2e = Cu+2
8
(d2 xanh)
N+5 + 3e = N+4
3
3
a) Tác dụng với kim loại
Ngoài ra:
2. Tính oxi hóa mạnh
- Hầu hết các KL + HNO3 đặc ? muối nitrat + NO2 + H2O.
a) Tác dụng với kim loại
Kết luận
- Hầu hết các KL + HNO3 loãng ? muối nitrat +
+ (NO, N2O, N2, NH4NO3) + H2O.
Chú ý :
- Phản ứng không giải phóng H2.
- Fe + HNO3 ? muối sắt (III).
- Trừ Au, Pt không phản ứng với HNO3.
- Al, Fe thụ động với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
HNO3
Tính axit
Tóm tắt
Axit nitric - HNO3
Tính oxi hóa
Tính phân li
(quì ? hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxi hóa một số H/C khác
HNO3
Mục đích yêu cầu
Kiến thức cơ bản:
- Dung dịch axit HNO3 là axit mạnh, có đầy đủ tính chất chung của một axit.
Axit nitric - HNO3
- Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
Kỹ năng, kỹ xảo
Axit nitric - HNO3
Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện khả năng tự học: Tự đọc sách, tự rút ra các kết luận cho mỗi phần.
- Rèn kỹ năng nghe, hiểu, tự ghi chép.
- Rèn khả năng vận dụng nhằm phát triển tư duy vận dụng các kiến thức mới.
- Kỹ năng viết và cân bằng phản ứng oxi hóa - khử giữa KL, PK với axit HNO3.
Axit nitric - HNO3
Kiểm tra bài cũ
1) Viết và cân bằng PTPƯ: (ghi rõ điều kiện nếu có) :
2) Viết phương trình và cân bằng :
HNO3 + NaOH ?
HNO3 + Cu(OH)2 ?
HNO3 + CuO ?
HNO3 + Na2CO3 ?
HNO3 + CaCO3 ?
Công thức :
HNO3
(M = 63)
Công thức electron:
Công thức cấu tạo :
Axit nitric - HNO3
I. N2O5 - oxit tương ứng của HNO3
Tên gọi N2O5 :
- Đinitơpentoxit
2HNO3
N2O5 + H2O
N2O5 + H2O ?
2HNO3
Axit nitric - HNO3
- Anhiđrit nitric
- Nitơ (V) oxit
II. Tính chất vật lí của axit HNO3
- Chất lỏng không màu, tan trong nước.
- Bốc khói trong không khí ẩm.
- Dễ bị phân hủy :
HNO3
NO2? + O2? + H2O
? axit có màu vàng do lẫn khí NO2.
- HNO3 đặc có C% = 68%.
- HNO3 gây bỏng, phá hủy da, giấy, vải ? cẩn thận.
4
4
2
Axit nitric - HNO3
III. Tính chất hóa học của axit HNO3
1. Tính axit
2. Tính oxi hóa mạnh
Axit nitric - HNO3
1. Tính axit
a) HNO3 là axit mạnh, phân li hoàn toàn
HNO3
H+ + NO3?
(quì tím ? màu hồng)
=
b) Tác dụng với bazơ
HNO3 + NaOH ?
NaNO3 + H2O
HNO3 + Cu(OH)2 ?
Cu(NO3)2 + H2O
2
2
c) Tác dụng với oxit bazơ
HNO3 + CuO ?
2
Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + Fe2O3 ?
6
Fe(NO3)3 + H2O
2
3
d) Tác dụng với muối
HNO3 + Na2CO3 ?
NaNO3 + CO2? + H2O
HNO3 + CaCO3 ?
2
Ca(NO3)2 + CO2? + H2O
2
2
2. Tính oxi hóa mạnh
a) Tác dụng với kim loại
Fe(NO3)3 + NO2? + H2O
(nâu đỏ)
TN1:
1
3
3
3
0
Fe0 ? 3e = Fe+3
6
Cu + HNO3 đặc ?
Cu(NO3)2 + NO2? + H2O
TN2:
1
2
2
2
Cu0 ? 2e = Cu+2
4
(nâu đỏ)
(d2 xanh)
Chú ý : Nếu dung dịch HNO3 đặc ? khí NO2 nâu đỏ
(d2 nâu đỏ)
+5
+3
+4
N+5 + 1e = N+4
N+5 + 1e = N+4
0
+5
+2
+4
2. Tính oxi hóa mạnh
Tùy theo tính khử của kim loại, nhiệt độ và nồng độ axit HNO3, sản phẩm có thể là NO, N2O, N2, NH4NO3.
VD:
3
2
2
4
Cu0 ? 2e = Cu+2
8
(d2 xanh)
N+5 + 3e = N+4
3
3
a) Tác dụng với kim loại
Ngoài ra:
2. Tính oxi hóa mạnh
- Hầu hết các KL + HNO3 đặc ? muối nitrat + NO2 + H2O.
a) Tác dụng với kim loại
Kết luận
- Hầu hết các KL + HNO3 loãng ? muối nitrat +
+ (NO, N2O, N2, NH4NO3) + H2O.
Chú ý :
- Phản ứng không giải phóng H2.
- Fe + HNO3 ? muối sắt (III).
- Trừ Au, Pt không phản ứng với HNO3.
- Al, Fe thụ động với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
HNO3
Tính axit
Tóm tắt
Axit nitric - HNO3
Tính oxi hóa
Tính phân li
(quì ? hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxi hóa một số H/C khác
 







Các ý kiến mới nhất